Hãy cùng học từ vựng tiếng Nhật về môn học trong trường học nào: 1. 文学(ぶんがく):văn học. 2. 古典(こてん):ngôn ngữ, văn học, lịch sử Hy Lạp. 3. 歴史学(れきしがく):lịch sử học. 4. 数学(すうがく):môn toán.
Historical event: Sự kiện lịch sử; Historical highlights: Sự kiện lịch sử nổi bật; Historical knowledge: Kiến thức lịch sử; Historical figures: Các nhân vật lịch sử; Independence: Độc lập; Opponents of the study of history: Những người phản đối việc nghiên cứu lịch sử; Origin: Cội nguồn
Về từ vựng, người đọc nhận thấy xuất hiện khá nhiều từ địa phương trong thơ loạn như nư, tợ, sơ, bưa, cung bực, phương mô… Việc sử dụng từ địa phương trong thơ một phần do thói quen sử dụng, phần khác, gắn liền với chủ ý của nhà thơ.
Từ vựng về chiến tranh là một phần từ vựng quan trọng vì đây là phần chính trong lịch sử của nhân loại. Chính vì thế phần tiếp theo về từ vựng lịch sử sẽ liên quan đến chiến tranh: A-G. Civilian: Thường dân; Glorious victory: Chiến thắng vẻ vang, lẫy lừng
Hàn Quốc được biết đến là đất nước luôn có những xu hướng về thời trang và trang phục tạo nên xu hướng, ảnh hưởng trên cả thế giới.Từ vựng tiếng Hàn về quần áo là từ vựng tiếng Hàn rất cơ bản được sử dụng hàng ngày. Trong chủ đề tiếng Hàn cơ bản hôm nay, Sunny sẽ cung cấp cho các bạn
Một trong những phương pháp học từ vựng có lịch sử phát triển lâu đời dựa trên những nghiên cứu về não bộ con người là "Spaced Repetition System" hay còn gọi là "Lặp lại ngắt quãng". Người học cần phải nhớ rằng học tiếng Anh là quá trình tiếp nhận thông
Học từ vựng đúng theo trình độ. Và học đúng với khả năng mà mình có thể tiếp nhận.Không cần phải cố gắng nhồi nhét quá nhiều trong một lúc. Trong lịch sử hơn 17 năm phát triển của mình, Kanata đã tạo nên những phương pháp dạy tiếng Hàn phù hợp với người
qaRe7. Cũng giống như “Invention”, “History” có thể là một cơn ác mộng với các chiến binh IELTS. Nhưng IELTS Fighter tin rằng với “Historical events” và “Historical figures” thì chủ đề này sẽ không làm khó các bạn nữa đâu. Với các sự kiện và nhân vật lịch sử thì có thể 2 subtopics này đã bao gồm gần như toàn bộ những câu hỏi chủ yếu mà giám khảo có xu hướng ra đề trong chủ đề này. Mặc dù đây là một chủ đề khó nhưng đã có bộ từ vựng của IELTS Fighter ở đây thì còn chần chừ gì nữa mà không học ngay thôi các bạn ơi! Từ vựng chủ đề Lịch Sử History / [n] môn/ chuyên ngành Lịch sử Historic / [adj] cực kỳ quan trọng và sẽ được ghi nhớ trong lịch sử Historical / [adj] liên quan đến lịch sử, quá khứ Historical figure / [n] 1 nhân vật lịch sử nổi tiếng, có tầm ảnh hưởng lớn Culture / [n] văn hóa, chính là lôi sống lifestyle/way of life, các phong tục customs và tín ngưỡng beliefs của con người Milestone / [n] 1 cột mốc đáng nhớ, 1 mốc son chói lọi trong lịch sử Pride /praɪd/ oneself on sth [v. phr] lấy làm tự hào về điều gì National identity / [n] ý thức quốc gia, dân tộc; là sự nhận thức sâu sắc về lý trí và tình cảm rằng bản thân mình là một thành viên của 1 quốc gia, dân tộc nào đó và phải có những trách nhiệm và nghĩa vụ với quốc gia, dân tộc ấy Nationality / [n] quốc tịch Movement / [n] 1 phong trào; là 1 nhóm người với một ý tưởng hoặc mục tiêu nào đó Party / [n] 1 đảng chính trị, tập hợp nhóm người có cùng tư tưởng về chính trị Operation / [n] = Campaign /kæmˈpeɪn/ [n] chiến dịch, 1 chuỗi các hoạt động quân sự, chính trị, hoặc kinh doanh trong một thời gian và thời điểm nhất định, có mục tiêu cụ thể Conquer / [v] / Conquest / [n] chinh phục, dùng vũ lực chiếm và kiểm soát một vùng đất và người dân ở đó mang nghĩa trung lập Conqueror / [n] kẻ chinh phục Invade /ɪnˈveɪd/ [v] / Invasion / [n] xâm lược thường mang nghĩa xấu Invader / [n] kẻ xâm lược Resist /rɪˈzɪst/ [v] / Resistance / [n] kháng chiến Independence / độc lập Sovereignty / [n] chủ quyền, quyền làm chủ của một quốc gia Teritory / [n] lãnh thổ Teritorial waters / [n] lãnh hải phạm vi 12 hải lý tính từ đường bờ biển Teritorial integrity / [n] sự toàn vẹn lãnh thổ Social classes / /klɑːsiz/ [n] các giai cấp trong xã hội Conflict / [v, n] mâu thuẫn Royal / [adj] thuộc về hoàng gia, hoàng tộc Royalty / [n] những người trong hoàng gia, hoàng tộc Monarch / [n] 1 vị quân chủ vua, hoàng đế, nữ hoàng Monarchy / [n] 1 quốc gia/ 1 thể chế QUÂN CHỦ Hereditary / [adj] thừa kế theo huyết thống Aristocrat / [n] 1 người thuộc tầng lớp quý tộc có địa vị cao trong xã hội Aristocracy / [n] giới quý tộc trong xã hội Noble / [adj, n] 1 người thuộc quý tộc Lord /lɔːd/ [n]lãnh chúa, 1 quý tộc được vua ban cho chức tước và đất đai và có trách nhiệm cai quản 1 vùng đất riêng Landlord / [n]địa chủ General / [n] tướng lĩnh Knight /naɪt/ [n] hiệp sĩ Soldier / = Warrior / binh lính, chiến binh Peasant / [n] nông dân, nông nô Servant / [n] người hầu Slave /sleɪv/ [n] nô lệ Enslave /ɪnˈsleɪv/ [v] bắt ai đó làm nô lệ Revolt /rɪˈvəʊlt/ [v] nổi dậy giành chính quyền chống lại sự áp bức thường mang nghĩa tích cực Revolution / [n] 1 cuộc cách mạng thường mang nghĩa tích cực Rebel / [n] 1 người nổi loạn chống chính quyền mang nghĩa trung lập Rebel /rɪˈbel/ [v] nổi loạn chống chính quyền mang nghĩa trung lập Rebellion / [n] = Uprising / [n] 1 cuộc nổi loạn chống chính quyền mang nghĩa trung lập Liberate / = Free [v] giải phóng Liberty / = Freedom [n] sự tự do Chivalry / [n] tinh thần hiệp sĩ, là sự cư xử hào hiệp, chân thành, công bằng, tốt bụng và bênh vực kẻ yếu như phụ nữ, trẻ em Chivalrous / [adj] hào hiệp, chân thành, công bằng, tốt bụng đối với phụ nữ, trẻ em. Một số từ vựng hữu ích, các bạn tham khảo để nâng cao kỹ năng của mình nhé. Còn dưới đây cùng thực hiện bài Speaking theo chủ đề và chắt lọc thêm từ vựng nữa nha. Bạn có thể lưu về file video đọc mẫu trước Từ vựng Speaking - bài mẫu 1. HISTORICAL EVENTS Sự kiện lịch sử Part 1 Do you like to learn about history? Bạn có thích học lịch sử không? Sample answer Vocabulary Answer Wow, I am into reading history, not only of our country, Vietnam but also other countries in the world. Reason History is not only a subject to me, it is also a source of invaluable information about our origin as well as the victorious past of our ancestors. Origin n Cội nguồn Victorious past n Quá khứ hào hùng Ancestors n Tổ tiên Part 2 Describe a historical event that you like the most. Mô tả mọt sự kiện lịch sử mà bạn thích nhất Sample answer Vocabulary Answer Honestly speaking, everytime I am asked about history, I am always eager to talk about Vietnam war, which ends in 1975 and one of the historical highlights of our country. Vietnam undergone hundreds of years under the colonization of foreign invaders and this is the last war before a new era of peace and independence is opened for us. Reason It is an unforgettable period of history for some reasons. Firstly, it is the courageous fighting spirit of Vietnamese people. Example Our country was divided into Nothern part and Southern part. Communication was almost impossible at that time and people across the country were living in poverty and destitute conditions. However, our soldiers still fought bravely with the support from ordinary people. Reason Secondly, this is remarkable because hardly anyone could think that we could win the war. Example When compared to such a well-armed country like America, it was hard to think that we could defeat them. However, with the determination of the whole nation, we have our own peace. April 30th, 1975 was the date that we gained independence from the invaders and from then on, we have held annual celebration to pay tribute to those who sacrificed for the country. I hope that Vietnamese people will never forget this important event of the nation. Historical highlights n Sự kiện lịch sử nổi bật Colonization n Sự thuộc địa hóa Foreign invaders n Giặc ngoại xâm Independence n Độc lập Period of history n Giai đoạn lịch sử Well-armed adj Trang bị vũ khí tối tân Defeat n Đánh bại Pay tribute to Sb v Tưởng nhớ Sacrificed v Hy sinh Part 3 What can we learn from the events in history? Chúng ta học được gì từ các sự kiện lịch sử? Sample answer Vocabulary Answer I think we can have many lessons from historical events. Example For example, if we read about the Great Depression in America from 1929 to1933, we can know more about the economy and crisis in certain periods. In other cases, if we study war, there will be knowledge related to domination or weapons. However, above all, the most important lesson is that each historical event is either a mistake or a pride, we should look at them carefully to improve our strengths, to maintain the pride and not to let the mistakes occur again. Domination n Sự đô hộ NOTICE Glossary Box Origin n Cội nguồn Victorious past n Quá khứ hào hùng Ancestors n Tổ tiên Historical highlight n Sự kiện lịch sử nổi bật Colonization n Sự thuộc địa hóa Foreign invaders n Giặc ngoại xâm Independence n Độc lập Period of history n Giai đoạn lịch sử Well-armed adj Trang bị vũ khí tối tân Defeat n Đánh bại Pay tribute to Sb v Tưởng nhớ Sacrifice v Hy sinh Domination n Sự đô hộ 2. HISTORICAL FIGURES Nhân vật lịch sử Part 1 How did you learn history when you were young? Bạn học lịch sử như thế nào khi còn nhỏ? Sample answer Vocabulary Answer Actually, when I was a child, I only learnt history through a text book but at that time I was not so interested in it because there were so many things that I had to remember. Example Then my grandfather took me to a bookstore to buy books in history and I have developed an interest in historical figures such as King Le Loi or Heroine Vo Thi Sau. Historical figures n Các nhân vật lịch sử Heroine n Nữ anh hùng Part 2 Describe a historical figure that you find the most impressive. Mô tả một nhân vật lịch sử bạn tháy ấn tượng nhất Sample answer Vocabulary Answer If someone asks me about one historical figure that I like the most, it will definitely be President Ho Chi Minh. I am sure that President Ho is admired and loved not only by Vietnamese people but also residents in other countries around the world. He is a prominent leader and he led many resistances that defeated foreign invaders to bring peace and protect national sovereignty. Reason President Ho is well known for leading a simple life and spending all his life fighting for the happniess of Vietnamese people and the independence of the nation. Example He was born into an impoverished but intellectual family in Nghe An province so he could understand the misery and poverty that were caused by war to Vietnamese people. Therefore, at a very young age of early twenty, he decided to go to some foreign countries to find a way to save the country. He went through a lot of ups and downs but with his decisiveness and patriotism, he came back to Vietnam with innovative ideas to improve the policies as well as eliminate invaders. President Ho had achieved a lot in his life of doing politics; however, he never thought for himself only, he helped other people till the end of his life. Now there are many memorials of President Ho in different countries for people to honor one of the greatest men in the world’s history. Prominent leader n Lãnh tụ kiệt xuất Resistances n Kháng chiến Foreign invaders n Giặc ngoại xâm Sovereignty n Chủ quyền Misery n Nỗi khổ Ups and downs n Thăng trầm Decisiveness n Kiên định Patriotism n Lòng yêu nước Policies n Chính sách Eliminate invaders v Đánh đuổi giặc ngoại xâm Memorials n Đài tưởng niệm Honor v Tôn vinh Part 3 Do you think historical museums should be opened for free? Bạn có nghĩ rằng các bảo tàng lịch sử nên mở cửa miễn phí không? Sample answer Vocabulary Answer Well, it is of great importance for people, especially young people to learn history of their own country. Historical museums, where valuable traditions are preserved and these are ideal places for people to cherish the past. Reason I think it’s better to reduce the entrance fee to historical museums because they need a certain amount of money to be operated. Example Local officers should have special offers for those when they come to museums as a way of encouraging people to learn history. In addition, it is a good idea that more historical shows TV are produced to make history an important part in people’s life. Valuable traditions n Truyền thống quý báu Preserved v Lưu giữ NOTICE Glossary Box Historical figures n Nhân vật lịch sử Heroine n Nữ anh hùng Prominent leader n Lãnh tụ kiệt xuất Resistance n Kháng chiến Foreign invaders n Giặc ngoại xâm Sovereignty n Chủ quyền Misery n Nỗi khổ Ups and downs n Thăng trầm Decisiveness n Kiên định Patriotism n Lòng yêu nước Policy n Chính sách Eliminate invaders v Đánh đuổi giặc ngoại xâm Memorial n Đài tưởng niệm Honor v Tôn vinh Valuable tradition n Truyền thống quý báu Preserve v Lưu giữ Tham khảo 1. “To keep something as it is, especially in order to prevent it from decaying or being damaged or destroyed” Tham khảo định nghĩa trong từ điển Online Cambridge. 2. “An object often large and made of stone that has been built to honor a person or event” Tham khảo định nghĩa trong từ điển Online Cambridge. Xem thêm bài viết IELTS Vocab - Topic Fashion TỰ HỌC IELTS Speaking thế nào?
Trong số các chủ đề từ vựng thì từ vựng tiếng Anh về lịch sử tương đối ngắn gọn và không có quá nhiều kiến thức. Hơn nữa, việc tìm kiếm thông tin về chủ đề này cũng không đơn giản. Vì thế hôm nay chúng tôi sẽ tổng hợp lại cho các bạn bài viết về các từ vựng liên quan đến lịch sử. Những cụm từ vựng tiếng Anh về lịch sử thông dụng nhất Cụm từ vựng liên quan đến lịch sử Mở đầu sẽ là những cụm từ quan trọng liên quan tới lịch sử nói chung Historical knowledge kiến thức lịch sử Step by step từng bước Get inspiration from lấy cảm hứng từ Get inspiration from lấy cảm hứng từ Opponents of the study of history những người phản đối việc nghiên cứu lịch sử Develop the power of analysis phát triển khả năng phân tích Ancient civilization nền văn minh cổ A historical perspective góc độ lịch sử, góc nhìn lịch sử Primitive times thời kỳ nguyên thủy Resemble to the present time giống với thời điểm hiện tại World-conflicts những xung đột thế giới Differ from place to place khác biệt giữa nơi này và nơi khác Have a tendency to look back có xu hướng nhìn lại quá khứ Sacrifice one’s lives for something hy sinh cuộc sống cho cái gì đó Become more aware about future trở nên ý thức hơn về tương lai Have a tendency to look back có xu hướng nhìn lại quá khứ The past event sự kiện trong quá khứ Become more aware about future trở nên ý thức hơn về tương lai Delve into the history đi sâu/ đào sâu vào lịch sử Historical event sự kiện lịch sử Rarely used in people’s lives hiếm khi được sử dụng trong cuộc sống con người Antique shop cửa hàng đồ cổ Experience and suffer in the past trải qua và chịu đựng trong quá khứ The past decade thập kỷ qua Historical highlight điểm, sự kiện nổi bật trong lịch sử Từ vựng tiếng Anh liên quan đến chiến tranh Từ vựng tiếng Anh về chiến tranh Chiến tranh là một phần quan trọng trong lịch sử của nhân loại. Chính vì thế phần tiếp theo về từ vựng lịch sử sẽ liên quan đến chiến tranh A-G Atrocity / əˈtrɒsəti / Sự tàn bạo Aggressive war / əˈɡresɪv wɔː / Chiến tranh xâm lược Avert war / əˈvɜːt wɔː / Đẩy lùi chiến tranh Bring peace to nation / brɪŋ piːs tə ˈneɪʃən / Mang về hòa bình, độc lập cho dân tộc Border war / ˈbɔːdə wɔː / Chiến tranh biên giới Call for a ceasefire / kɔːl fər ə ˈsiːsfaɪə / Sự kêu gọi ngừng bắn Collateral damage / kəˈlætərəl ˈdæmɪdʒ / Tổn thất ngoài dự kiến Civilian / sɪˈvɪlɪən / Thường dân Chemical weapon / ˈkemɪkəl ˈwepən / Vũ khí hóa học Decisive battle / dɪˈsaɪsɪv ˈbætəl / Trận đánh một sống một còn, Trận đánh quyết định Deploy troops / dɪˈploɪ truːps / Dàn quân, triển khai quân Glorious victory / ˈɡlɔːrɪəs ˈvɪktəri / Chiến thắng vẻ vang, lẫy lừng Guerilla war / ɡəˈrɪlə wɔː / Chiến tranh du kích Guerilla war / ɡəˈrɪlə wɔː / Chiến tranh du kích Guerilla / ɡəˈrɪlə / Quân du kích Gulf war / ɡʌlf wɔː / Chiến tranh vùng vịnh H-P Insurgent / ɪnˈsɜːdʒənt / Người khởi nghĩa Invade / ɪnˈveɪd / Xâm lược Invaders / ɪnˈveɪdəz / Quân xâm lược Join the army / dʒɔɪn i ˈɑːmi / Gia nhập quân đội Kindle war / ˈkɪndəl wɔː / Châm ngòi chiến tranh Liberation day / ˌlɪbəˈreɪʃən deɪ / Ngày Giải phóng Launch a counterattack / lɔːntʃ ə ˈkaʊntərətæk / Tung đòn phản công Lift a blockade / lɪft ə blɒˈkeɪd / Thực hiện phong tỏa Local war / ˈləʊkəl wɔː / Chiến tranh cục bộ Militant / ˈmɪlɪtənt / Chiến sĩ Mutilation / ˌmjuːtɪˈleɪʃən / Tùng xẻo National Mediation / ˈnæʃnəl ˌmiːdɪˈeɪʃən / Hòa giải dân tộc Nuclear war / ˈnjuːklɪə wɔː / Chiến tranh hạt nhân Negotiate a peace agreement / nɪˈɡəʊʃɪeɪt ə piːs əˈɡriːmənt / Đàm phán hòa bình Occupy / ˈɒkjʊpaɪ / Chiếm đóng Prisoner of war / ˈprɪznər əv wɔː / Tù nhân chiến tranh Political conflict / pəˈlɪtɪkəl kənˈflɪkt / Xung đột chính trị Q-Z Rebel / rɪˈbel / Quân phiến loạn Radiation / ˌreɪdɪˈeɪʃən / Phóng xạ Retreat / rɪˈtriːt / Rút quân Resistance war / rɪˈzɪstəns wɔː / Kháng chiến Sign a peace treaty / saɪn ə piːs ˈtriːti / Ký kết hiệp ước hoà bình Stage a massive demonstration / steɪdʒ ə ˈmæsɪv ˌdemənˈstreɪʃən / Tổ chức biểu tình The violence escalates / ə ˈvaɪələns ˈeskəleɪts / Căng thẳng leo thang The war broke out / ə wɔː brəʊk ˈaʊt / Chiến tranh nổ ra Total war / ˈtəʊtəl wɔː / Chiến tranh tổng lực To triumph over the enemy / tə ˈtraɪəmf ˈəʊvə i ˈenəmi / Chiến thắng kẻ thù Triumph song / ˈtraɪəmf sɒŋ / Bài ca chiến thắng Troops / truːps / Phân đội kỵ binh Unconditional surrender / ˌʌnkənˈdɪʃənəl səˈrendə / Sự đầu hàng vô điều kiện War declaration / wɔː ˌdekləˈreɪʃən / Sự tuyên bố chiến tranh Victory day / ˈvɪktəri deɪ / Ngày Chiến thắng Những từ vựng tiếng Anh về các di tích lịch sử của Việt Nam Một số từ vựng tiếng Anh về các di tích lịch sử Phần này đặc biệt dành cho những hướng dẫn viên du lịch hoặc những người muốn giới thiệu lịch sử văn hóa của Việt Nam đến với bạn bè quốc tế The Lenin park Công viên Lênin The Hung Kings Các vua Hùng The Saigon port Cảng Sài Gòn The ancient capital of the Nguyen Dynasty Cố đô triều Nguyễn The portico of the pagoda Cổng chùa The Ben Thanh market Chợ Bến Thành The One Pillar pagoda; Chùa Một Cột The Huong Pagoda Chùa Hương The Quan Su Pagoda Chùa Quán Sứ The Reunification Railway Đường sắt Thống Nhất The Thien Mu Pagoda Chùa Thiên Mụ The Temple of the Kneeling Elephant Đền Voi Phục Ngoc Son Jade Hill temple Đền Ngọc Sơn The Royal City Đại nội The Museum of Fine Arts Bảo tàng mỹ thuật The Museum of History Bảo tàng lịch sử The thirty-six streets of old Hanoi Ba mươi sáu phố phường Hà Nội cổ The Museum of the Army Bảo tàng quân đội Bạn thấy đấy, bài từ vựng Tiếng Anh về lịch sử không dài đúng không nào? Vì thế nên hãy học thật kỹ phần này nhé! Học tiếng anh kèm 1-1 online với giáo viên nước ngoài ======== Kể từ ngày 01/01/2019, cộng đồng chia sẻ ngữ pháp và từ vựng tiếng Anh 247 phát triển thêm lĩnh vực đào tạo có tính phí. Chúng tôi xây dựng các lớp học tiếng Anh với giáo viên Philippins online 1 kèm 1 với đội ngũ hơn 200+ giáo viên. Chương trình đào tạo tập trung vào Tiếng Anh giao tiếp cho người lớn và trẻ em, Tiếng Anh thương mại chuyên ngành, Tiếng Anh để đi phỏng vấn xin việc, Luyện Thi IELTS, TOEIC, TOEFL,.. Nếu bạn hoặc người thân, bạn bè có nhu cầu học tiếng Anh thì đừng quên giới thiệu chúng tôi nhé. Để lại thông tin tại đây để được tư vấn
History Lịch sử vẫn luôn là một chủ đề khó trong IELTS Speaking dù ở bất kỳ part nào. Các thầy cô tại The IELTS Workshop TIW sẽ giúp bạn giải đề tham Các câu hỏi thường gặpDo you like learning about history?Have you been to many museums?Do you ever read books about history?Do you know much about the history of your country?How often do you watch historical movies?2. Từ vựng theo chủ đề HistoryCác thời kỳ trong lịch sử thường có 1 cái tên, thông thường ta sẽ thêm “the” vào trước cái tên vựng về một số thời kỳ lịch sử tại Việt NamThe Hong Bang dynasty Thời kỳ Hồng BàngThe Au Lac dynasty Thời kỳ Âu LạcThe Chinese domination Thời kỳ Bắc thuộcThe Autonomous era Thời kỳ tự chủThe Monarchical period Thời kỳ quân chủDecentralized period Thời kỳ chia cắtColonial era Thời kỳ thực dân xâm lượcRepublican era Thời kỳ cộng hòaMột số thời kỳ lịch sử trên thế giớiThe Renaissance Thời trung cổThe Dark Ages Thời kỳ tăm tốiThe Ice Age Kỷ băng hàCách diễn tả thời gian bằng tiếng AnhThe sixties những năm 60 – đề cập giai đoạn 1960 – 1969The 1900s = the nineteen hundreds thế kỷ 201900s = the twentieth century thế kỷ 20Bài mẫu chủ đề History trong IELTS SpeakingIELTS Speaking Part 1Part 1 là những câu hỏi về cá nhân. Bạn có thể trả lời ngắn gọn 2 – 3 câu là đủ. Ví dụ1. Do you like to learn about history?1 Well I think history is an area of my interest. I love to learn about the historical figures and historical events. So learning history can give me a better understanding of là một bài thi về ngôn ngữ chứ không về kiến thức. Bạn hoàn toàn có thể trả lời rằng mình không thích Lịch sử/hoặc không có nhiều kiến thức về chủ đề này.1 To be honest, I don’t take a keen interest in history. I think most of historical knowledge just go over my head, and I think I’m more of like an art Speaking Part 2Chủ đề thường gặp Describe a historical event / period in your countryYou should sayWhen the event took placeHow you learnt about this eraWhat happenedWhy you find it interesting Tham khảo sample từ thầy Đặng Trần Tùng IELTSIELTS Speaking Part 3Những câu hỏi Part 3 sẽ liên quan tới chủ đề mà bạn được hỏi trong Part What do you think we can learn by studying events of the past?Oh, a great deal of things. With the wisdom of hindsight, we can explain current situations and know what to do going forward. Everyone – I mean everyone – from ordinary citizens to policymaker, can benefit about learning from the past. Another benefit of studying historical events is that we can have a greater appreciation of the thing we have now. You know, we tend to take many thing for granted these days peace, freedom, living without having to wonder if you can feed yourself tomorrow. I think if we look back at a time when humans used to live in austerity and nations were crippled by war and poverty, we would all be a little more content and happy with our life great deal of rất nhiềuwith the wisdom of hindsight với kiến thức có được từ kinh nghiệmto tend to có khuynh hướng làm gìto take sth for granted cho điều gì là điều đương nhiênausterity n sự chặt chẽto cripple nghĩa bóng làm méo mócontent adj vui vẻ, hạnh phúc2. What important events do you think might take place in the future?Oh, I don’t know. Anything is possible. But if I were to speculate, I’d say the world is going to be even more integrated. Yes, we are seeing sign of globalization slowing and countries being less open in terms of trade, but I am willing to bet that eventually the world will evolve to a point where cross-border transactions and transport will be seamless. Technologies will obviously be more advanced and enhance our life even more, so that could mean a number of things better health, better education, more surveillance, less privacy. Now is that ultimately good or bad? I guess we’ll just have to wait and see. Other than that, I don’t think there’s going to be any world war in the future. Maybe it’s just wishful thinking, but I believe countries have to learn to handle matters in a diplomatic way without resorting to speculate suy xétintegrated được tích hợpto be willing to sẵn sàng làm gìsurveillance n sự theo dõi cẩn thậnwishful thinking n mơ tưởng niềm tin dựa vào ước muốn chứ không dựa vào thực tếto resortĐể học cách xây dựng câu trả lời hoàn chỉnh cho phần thi IELTS Speaking, bạn có thể tham khảo khóa học IELTS Senior của The IELTS Workshop.
History – Lịch sử không phải là một chủ đề quá phổ biến trong IELTS Speaking. Tuy nhiên, những năm gần đây, chủ đề này bất ngờ được giám khảo khai thác vô cùng nhiều. Với một chủ đề lớn như vậy, giám khảo có thể đặt hàng loạt câu hỏi khác nhau; vì vậy, việc chuẩn bị câu trả lời cho từng câu hỏi dường như là không thể. Nhưng bạn có phát hiện rằng một cách chuẩn bị rất hay ho cho Speaking đó là chuẩn bị một số ý tưởng xoay quanh các sub-topics chủ đề nhỏ và sau đó mình có thể “thiên biến vạn hoá” khi đối mặt với nhiều câu hỏi khác nhau. Ví dụ với chủ đề này, chúng ta sẽ có những sub-topics như là Interest in history Learning history Going to museums Benefits of learning history Local and international history Trong bài viết này, IELTS Thanh Loan xin gợi ý với bạn những ý tưởng thông dụng nhất về 2 vấn đề, đó là “going to museums” và “benefits of learning history“. Gợi ý sách liên quan Từ vựng chất và ý tưởng hay theo chủ đề cho bài thi IELTS Speaking Với các vấn đề còn lại, hãy tham khảo cuốn sách này được biên soạn bởi đội ngũ IELTS Thanh Loan để không bao giờ bí ý, bí từ khi luyện tập và thực hiện bài thi IELTS Speaking. 1. Going to museums Well, to be honest, I just pay a visit to a museum once in a while because these days, I’m constantly up to my ears in work and study and don’t have much time for this activity. Although I’m into visiting museums and agree that they provide a reservoir of knowledge, I believe the ones in Vietnam are not really interactive. Thành thật mà nói, tôi chỉ thỉnh thoảng ghé thăm viện bảo tàng vì ngày nay, tôi thường xuyên bận việc và học hành và không có nhiều thời gian cho hoạt động này. Mặc dù tôi thích thăm các bảo tàng và đồng ý rằng chúng cung cấp một kho kiến thức, nhưng tôi tin rằng các bảo tàng ở Việt Nam không thực sự có tính tương tác. I have visited the Hoa Lo Museum in Hanoi several times. This museum was originally a prison for Vietnamese prisoners by the French and then for Americans by the Vietnamese. Its highlights are graphic photos and military weapons in war times. Tôi đã đến thăm Bảo tàng Hỏa Lò ở Hà Nội vài lần. Bảo tàng này ban đầu là nhà tù dành cho tù nhân Việt Nam của người Pháp và sau đó là nhà tù của người Mỹ. Điểm nổi bật của nó là những bức ảnh đồ họa và vũ khí quân sự trong thời chiến. Last year when I was still part of a local tour guide club in Hanoi, I led a tour to the Hoa Lo museum. We really had a whale of a time. The Hoa Lo museum is truly a must-see place for any tourists visiting Hanoi. The museum gives a general overview of the period of the French domination of Vietnam and our resistance war against France. Năm ngoái, khi tôi còn tham gia câu lạc bộ hướng dẫn viên du lịch địa phương ở Hà Nội, tôi đã dẫn một đoàn tham quan đến bảo tàng Hỏa Lò. Chúng tôi thực sự đã có một khoảng thời gian rất vui ở đây. Bảo tàng Hỏa Lò thực sự là một địa điểm không thể bỏ qua với bất kỳ du khách nào khi đến thăm Hà Nội. Bảo tàng giới thiệu khái quát về thời kỳ Pháp đô hộ Việt Nam và cuộc kháng chiến chống Pháp của nhân dân Việt Nam. When I was a student at primary school, the teacher arranged a visit to the Museum of Ethnology, which highlights the lives and cultures of the 54 ethnic groups in Vietnam. As a child, I took no interest in such a topic. I vividly remember the visit was really dry and monotonous. Khi tôi còn là học sinh tiểu học, cô giáo đã tổ chức một chuyến thăm Bảo tàng Dân tộc học, nơi giới thiệu cuộc sống và văn hóa của 54 dân tộc Việt Nam. Khi còn nhỏ, tôi không quan tâm đến chủ đề này lắm. Tôi nhớ rất rõ chuyến thăm rất khô khan và tẻ nhạt. The museums in my hometown are crucial in broadening people’s horizons about the history of the nation. Besides, they are a great source of information for those who are doing research and want to gain deeper insights into their field of study. Các bảo tàng ở quê tôi đóng vai trò quan trọng trong việc mở rộng vốn kiến thức của mọi người về lịch sử dân tộc. Bên cạnh đó, chúng là nguồn thông tin tuyệt vời cho những ai đang nghiên cứu và muốn hiểu sâu hơn về lĩnh vực nghiên cứu của mình. Giải thích từ vựng pay a visit to somebody/ something verb phrase thăm ENG to visit somebody/ something constantly up to one’s ears in something idiom suốt ngày bận rộn ENG to have a lot of something to deal with all the time a reservoir of something noun phrase rất nhiều ENG a large amount of something that is available to be used originally adv trước đây, ban đầu ENG used to describe the situation that existed at the beginning of a particular period or activity, especially before something was changed highlight noun điểm nhấn ENG the best, most interesting or most exciting part of something have a whale of a time idiom có một thời gian rất vui vẻ ENG informal to enjoy yourself very much; to have a very good time must-see/ must-read/ must-have, etc idiom không được phép bỏ lỡ ENG used to tell people that something is so good or interesting that they should see, read, get it, etc. vividly remember something verb phrase nhớ rất rõ ENG to remember something clearly crucial in doing something adj rất quan trọng ENG extremely important, because it will affect other things broaden one’s horizons verb phrase mở mang tầm mắt ENG to increase the range of one’s knowledge, understanding, or experience gain deeper insights into something verb phrase hiểu rõ hơn ENG to understand something more Câu hỏi luyện tập Have you ever been to a historical museum? How often do you go to a museum? What are some benefits of going to museums? 2. Benefits of learning history Studying history is important because it allows us to understand our past, which in turn allows us to understand our present. If we want to know how and why our world is the way it is today, we have to take a look at history for answers. Nghiên cứu lịch sử rất quan trọng vì nó cho phép chúng ta hiểu quá khứ của mình, từ đó cho phép chúng ta hiểu hiện tại của mình. Nếu chúng ta muốn biết làm thế nào và tại sao thế giới của chúng ta lại như ngày nay, chúng ta phải nhìn vào lịch sử để có câu trả lời. We have to look to the past to understand why the country is what it’s like today. History gives us the reflection of ourselves in former days. And when we reflect on our mistakes in the past, we can avoid them at present and in the future. So everything including a country is able to become a better version thanks to history, I suppose. Chúng ta phải nhìn về quá khứ để hiểu tại sao đất nước lại như ngày nay. Lịch sử cho chúng ta sự phản ảnh của chính chúng ta trong quá khứ. Và khi nhìn lại những sai lầm của mình trong quá khứ, chúng ta có thể tránh được chúng ở hiện tại và tương lai. Vì vậy, tôi cho là mọi thứ kể cả một quốc gia đều có thể trở thành một phiên bản tốt hơn nhờ vào lịch sử. Learning history is gaining an insight into our identity. Nations are made up of a collection of stories, legends and how they’ve contributed to where we are today. Looking back at incredible fellow countrymen is a way of establishing our own identity, I suppose. Tìm hiểu lịch sử là có được một cái nhìn sâu sắc về bản sắc của chúng ta. Một quốc gia được tạo thành từ các câu chuyện, các truyền thuyết và cách những câu chuyện này góp phần tạo nên chúng ta ngày nay. Tôi cho rằng việc nhớ lại tổ tiên ta, những anh hùng dân tộc, là một cách để thiết lập bản sắc riêng của chúng ta. Giải thích từ vựng take a look at somebody/ something verb phrase nhìn ENG to look at somebody/ something in turn idiom vì thế, kết quả là ENG as a result of something in a series of events in former days prepositional phrase trong quá khứ ENG in the past reflect on something verb suy nghĩ kỹ ENG to think carefully and deeply about something incredible adj tuyệt vời ENG really amazing fellow countryman noun phrase đồng hương ENG a person born in or living in the same country as somebody else Câu hỏi luyện tập What are some benefits of learning history? Bài viết liên quan Từ vựng và ý tưởng IELTS Speaking theo chủ đề – House/ Accommodation Từ vựng và ý tưởng IELTS Speaking theo chủ đề – Family & Friends Từ vựng và ý tưởng IELTS Speaking theo chủ đề – Work/ Jobs IELTS Thanh Loan – Trung tâm luyện thi IELTS cung cấp các khóa học IELTS Online, sách IELTS ĐT 0974 824 724 Email hi Địa chỉ S103 Vinhomes Smart City, Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội
Tags lược khảo lịch sử từ vựng tiếng việt ebook pdf nxb giáo dục 2011 vũ đức nghiệu Lịch sử ngữ âm, lịch sử từ vựng và lịch sử ngữ pháp là ba mảng không thể thiếu trong nghiên cứu lịch sử tiếng Việt. Về lịch sử ngữ âm tiếng Việt, chúng ta đã có được những thành tựu to lớn với các công trình của Nguyễn Tài Cẩn như Giáo trình lịch sử ngữ âm tiếng Việt Sơ thảo Hà Nội, 1995, Nguồn gốc và quá trình hình thành cách đọc Hán Việt Hà Nội, 1979, 2000... Về lịch sử từ vựng tiếng Việt, chúng ta đã có công trình Lịch sử từ vựng tiếng Việt thời kì 1858-1945 của Lê Quang Thiêm Hà Nội, 2003, hoặc được đề cập trong trong những công trình như Tìm hiểu về tiếng Việt lịch sử của Nguyễn Ngọc San Hà Nội, 1993; Giáo trình lịch sử tiếng Việt sơ thảo của Trần Trí Dõi Hà Nội, 2005, Các bài giảng về lịch sử tiếng Việt thế kỉ XX của Đinh Văn Đức Hà Nội, 2005... Nhưng công trình Lược khảo lịch sử từ vựng tiếng Việt của Vũ Đức Nghiệu vừa được Nhà xuất bản Giáo Dục Việt Nam ấn hành năm 2011 là chuyên khảo đầy đặn, có quy mô lớn nhất và được thực hiện công phu, tỉ mỉ nhất về vấn đề này. Lịch sử ngữ âm, lịch sử từ vựng và lịch sử ngữ pháp là ba mảng không thể thiếu trong nghiên cứu lịch sử tiếng Việt. Về lịch sử ngữ âm tiếng Việt, chúng ta đã có được những thành tựu to lớn với các công trình của Nguyễn Tài Cẩn như Giáo trình lịch sử ngữ âm tiếng Việt Sơ thảo Hà Nội, 1995, Nguồn gốc và quá trình hình thành cách đọc Hán Việt Hà Nội, 1979, 2000... Về lịch sử từ vựng tiếng Việt, chúng ta đã có công trình Lịch sử từ vựng tiếng Việt thời kì 1858-1945 của Lê Quang Thiêm Hà Nội, 2003, hoặc được đề cập trong trong những công trình như Tìm hiểu về tiếng Việt lịch sử của Nguyễn Ngọc San Hà Nội, 1993; Giáo trình lịch sử tiếng Việt sơ thảo của Trần Trí Dõi Hà Nội, 2005, Các bài giảng về lịch sử tiếng Việt thế kỉ XX của Đinh Văn Đức Hà Nội, 2005... Nhưng công trình Lược khảo lịch sử từ vựng tiếng Việt của Vũ Đức Nghiệu vừa được Nhà xuất bản Giáo Dục Việt Nam ấn hành năm 2011 là chuyên khảo đầy đặn, có quy mô lớn nhất và được thực hiện công phu, tỉ mỉ nhất về vấn đề này. Lược khảo lịch sử từ vựng tiếng Việt dày 515 trang, khổ 16 x 24; nội dung gồm Phần Dẫn nhập giới thiệu về bối cảnh ngôn ngữ, lịch sử của tiếng Việt và lối tiếp cận nghiên cứu lịch sử tiếng Việt; Phần 1 Nguồn gốc từ vựng tiếng Việt gồm 4 chương khảo sát về bốn mảng lớp từ thuộc nguồn gốc Việt Mường, Môn Khmer; lớp từ thuộc nguồn gốc Tày Thái và Nam Đảo; lớp từ thuộc nguồn gốc Hán; lớp từ thuộc nguồn gốc Ấn Âu; Phần 2 Diện mạo của từ vựng tiếng Việt qua các phân kì lịch sử gồm 4 chương, khảo sát 4 vấn đề diện mạo của từ vựng tiếng Việt cổ, diện mạo của từ vựng tiếng Việt trung đại, diện đại của từ vựng tiếng Việt cận đại, diện mạo của từ vựng tiếng Việt hiện đại. Cấu trúc chuyên khảo như thế, theo tôi là hợp lí. Trong phần dẫn nhập, tác giả phác hoạ bối cảnh lịch sử của tiếng Việt và cách tiếp cận của mình khi nghiên cứu lịch sử từ vựng tiếng Việt. Cũng ở phần này, có một việc, tuy không phải là mục đích và nhiệm vụ chính của chuyên khảo, nhưng tác giả đã trình bày rất cụ thể có lẽ với ngụ ý coi như một căn cứ để làm việc và khai thác tư liệu một số thao tác của phương pháp so sánh - lịch sử khi tái lập / phục nguyên các nguyên mẫu prototype – dạng tiền ngôn ngữ của từ mà hầu như các sách hữu quan của chúng ta ở Việt Nam chưa trình bày như thế, với những ngữ liệu minh hoạ cụ thể, rõ ràng của chính tiếng Việt và nhiều ngôn ngữ Môn - Khmer khác. Có thể nói, đó cũng là một đóng góp mới. Phần 1 của chuyên khảo dành cho việc đi sâu tìm hiểu nguồn gốc của từ vựng tiếng Việt, nó hình thành từ đâu, gồm những lớp từ thuộc những nguồn gốc nào. Tác giả đã chứng minh cái cốt lõi, đóng vai trò hạt nhân chính là các từ nguồn gốc Nam Á, cụ thể là các từ thuộc gốc Môn - Khmer, Việt - Mường Vietic. Đây là lớp từ bền vững nhất, căn bản nhất trong toàn bộ hệ thống. Bên cạnh đó, các từ thuộc nguồn gốc Tày Thái cũng thâm nhập cực kì sâu vào tiếng Việt, khiến tiếng Việt biến đổi sâu sắc, từ bỏ nhiều đặc trưng vốn có của cội nguồn Môn - Khmer để trở thành ngôn ngữ đơn tiết tính, có thanh điệu. Những vấn đề khác như các từ gốc Hán cùng với vai trò, vị trí hết sức đặc biệt của chúng trong lịch sử từ vựng tiếng Việt, các từ Hán Việt với sự tác động và ảnh hưởng lớn của chúng đối với sự phát triển từ vựng văn hoá, văn học, khoa học, nghệ thuật của tiếng Việt; các từ có nguồn gốc Ấn Âu được vay mượn muộn hơn về sau và có vai trò đặc biệt trong việc xây dựng và phát triển hệ thống thuật ngữ khoa học của tiếng Việt... cũng đã được khảo luận, trình bày khá đầy đủ và chi tiết, giúp người đọc dễ hình dung được nguồn gốc các thành phần tạo dựng nên từ vựng tiếng Việt. Phần 2 của chuyên khảo miêu tả diện mạo từ vựng tiếng Việt qua những biểu hiện cụ thể trên ngữ liệu thuộc những giai đoạn lịch sử khác nhau để trên cơ sở đó mà hình dung ra tiến trình phát triển lịch sử của nó. Vào giai đoạn tiếng Việt cổ khoảng thế kỉ XI – XVI, hệ thống chữ Nôm đã ra đời và phát triển, phương ngữ khu bốn hình thành, ngôn ngữ văn học viết và từ vựng văn học bắt đầu hình thành và phát triển mà các văn bản sáng tác viết bằng chữ Nôm như Quốc âm thi tập, Hồng Đức quốc âm thi tập, Chỉ Nam ngọc âm, thơ Nôm Nguyễn Bỉnh Khiêm ... cùng với những văn bản giải âm như Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, Thiền tông Khoá hư lục giải nghĩa, Truyền kì mạn lục giải âm ... chính là những kết quả, những biểu hiện đầu tiên. Từ vựng tiếng Việt trung đại thế kỉ XVII đến nửa đầu thế kỉ XIX có sự phát triển đỉnh cao của từ vựng văn học, thể hiện ở các nguồn ngữ liệu là những tác phẩm của Nguyễn Du, Hồ Xuân Hương, Đoàn Thị Điểm..., hàng loạt truyện thơ Nôm khuyết danh. Vào giai đoạn này, chữ Quốc ngữ đã ra đời và phương ngữ Đàng Trong đã định hình và phát triển. Hàng loạt văn bản văn xuôi, thư từ… ghi bằng chữ Quốc ngữ đã được khảo sát để phân tích về từ vựng tiếng Việt trong giai đoạn này. Nét nổi bật trong từ vựng tiếng Việt cận đại là có sự tiếp xúc Pháp - Việt nên lớp từ nguồn gốc Ấn-Âu, chủ yếu là từ gốc Pháp đã xuất hiện ngày càng nhiều; các hệ thống thuật ngữ thuộc các ngành khao học khác nhau bắt đầu phát triển; nền văn xuôi Việt Nam bắt đầu thực sự hình thành, với những tác giả đầu tiên như Trương Vĩnh Kí, Hồ Biểu Chánh, Nguyễn Chánh Sắt... ở Nam Kì. Trong giai đoạn hiện đại từ giữa thế kỉ XX đến nay, từ vựng tiếng Việt đã phát triển vượt bậc trong bối cảnh tiếng Việt đảm nhận vai trò ngôn ngữ quốc gia của nó. Các nguồn ngữ liệu từ điển đã được huy động tối đa để so sánh, phân tích từ vựng của giai đoạn này. Trong mỗi giai đoạn lịch sử nêu trên, chuyên khảo này đều khảo sát những nguồn ngữ liệu hữu quan, đưa ra những số liệu cụ thể và các tương quan ngôn ngữ học của chúng để qua đó phác thảo nên cơ cấu từ vựng, diện mạo từ vựng, cùng với những biểu hiện phát triển của chúng. Tôi cho rằng cách miêu tả một trạng thái từ vựng như vậy là hợp lí và tác giả đã thu được những kết quả, thành công. Lược Khảo Lịch Sử Từ Vựng Tiếng Việt NXB Giáo Dục 2011 Vũ Đức Nghiệu 517 Trang File PDF-SCAN Link download Zalo/Viber 0944625325 buihuuhanh Phương Ngữ Học Tiếng Việt NXB Đại Học Quốc Gia 2004 - Hoàng Thị Châu, 280 Trang20/05/2017 Cơ Cấu Ngữ Pháp Tiếng Việt NXB Giáo Dục 2008 - V. S. Panfilov, 481 Trang27/06/2017 Ngữ Pháp Tiếng Pháp Cơ Bản NXB Thời Đại 2009 - Vũ Khúc, 512 Trang14/08/2015 Một Số Chứng Tích Về Ngôn Ngữ, Văn Tự Và Văn Hóa NXB Đại Học Quốc Gia 2003 - Nguyễn Tài Cẩn27/07/2015 Tuyển Tập Ngôn Ngữ Học NXB Đại Học Quốc Gia 2001 - Hoàng Tuệ, 1183 Trang02/06/2017 Ngữ Nghĩa Học Dẫn Luận NXB Giáo Dục 2006 - John Lyons, 368 Trang15/03/2015 Cơ Sở Ngôn Ngữ Học Và Tiếng Việt NXB Giáo Dục 2008 - Mai Ngọc Chừ, 304 Trang16/08/2015 Phân Loại Từ Tiếng Việt Phần 1-Xét Ở Tiêu Chí Quan Hệ Ngữ Pháp - Mai Thị Kiều Phượng, 176 Trang08/05/2014 100 Năm Phát Triển Tiếng Việt NXB Văn Nghệ 1999 - Phụng Nghi, 178 Trang11/09/2014 Chuyện Đông Chuyện Tây Tập 1 NXB Trẻ 2006 - An Chi, 428 Trang01/11/2017 Âm Vị Học Và Tuyến Tính NXB Khoa Học Xã Hội 2007 - Cao Xuân Hạo, 411 Trang16/03/2015 Văn Phạm Việt Nam NXB Văn Hóa 1996 - Bùi Đức Tịnh, 429 Trang28/11/2016 Lôgic Ngôn Ngữ Học NXB Đà Nẵng 2003 - Hoàng Phê, 192 Trang07/06/2017 Ngôn Ngữ Và Sự Phát Triển Văn Hóa Xã Hội NXB Văn Hóa Thông Tin 2001 - Trần Trí Dõi, 265 Trang06/06/2017 Âm Tiết Và Loại Hình Ngôn Ngữ NXB Đại Học Quốc Gia 2002 - Nguyễn Quang Hồng, 400 Trang31/08/2017 Last edited by a moderator Jul 5, 2022 Share This Page Forums Forums Members Members Menu
từ vựng về lịch sử